Nghĩa của từ "make small talk" trong tiếng Việt

"make small talk" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make small talk

US /meɪk smɔːl tɔːk/
UK /meɪk smɔːl tɔːk/
"make small talk" picture

Thành ngữ

nói chuyện xã giao, tán gẫu

to talk about polite, unimportant, or casual topics, usually with someone you do not know well

Ví dụ:
I'm not very good at making small talk at parties.
Tôi không giỏi nói chuyện xã giao tại các bữa tiệc.
We stood in the elevator making small talk about the weather.
Chúng tôi đứng trong thang máy tán gẫu về thời tiết.